luồng lạch

luồng lạch

Chiếc thuyền nhỏ đi theo luồng lạch giữa đầm lầy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường nước sâu hẹp, thường tự nhiên, trong lòng sông, cửa biển hoặc vùng đầm lầy, cho phép tàu thuyền đi lại được: Chỉ những lối đi bằng nước độ sâu đủ để phương tiện giao thông đường thủy lưu thông, thường được hình thành do dòng chảy tự nhiên hoặc sự can thiệp nạo vét.
    • Lối đi, đường thông (nghĩa mở rộng): Dùng để von về một lối đi, một con đường thông suốt trong một không gian hoặc tình huống phức tạp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tàu lớn muốn ra vào cảng phải đi đúng luồng lạch đã được quy định.
    • Vùng cửa sông này nhiều luồng lạch phức tạp, người lái thuyền phải rất thạo địa hình.
    • Sau trận , luồng lạch chính của con sông đã bị thay đổi.
    • (Nghĩa bóng) Anh ấy rất giỏi tìm ra luồng lạch để giải quyết các vấn đề hành chính rắc rối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khơi thông luồng lạch": Hành động nạo vét, mở rộng hoặc tạo ra đường đi cho tàu thuyền; thường dùng với nghĩa bóng tạo điều kiện, tháo gỡ khó khăn để công việc được thông suốt.

    • Dự án khơi thông luồng lạch sẽ giúp tàu bè ra vào cảng dễ dàng hơn.
    • Chúng ta cần khơi thông luồng lạch trong khâu phân phối hàng hóa.
  • "Nắm được luồng lạch": Hiểu quy trình, đường đi nước bước trong một công việc hoặc tình huống phức tạp.

    • Muốn công việc thuận lợi, trước hết phải nắm được luồng lạch của .
Biến thể từ gần giống
  • Luồng (danh từ): Dòng chảy, làn, đường đi hướng. Nghĩa hẹp hơn "luồng lạch", có thể chỉ dòng nước, dòng không khí, hoặc dòng người/vật di chuyển.

    • luồng gió, luồng xe, luồng thông tin.
  • Lạch (danh từ): Đường nước nhỏ, hẹp thường nông hơn sông, thường đổ ra sông hoặc biển. Khi kết hợp với "luồng" tạo thành từ ghép đẳng lập chỉ đường nước sâu cho tàu thuyền.

    • con lạch, lạch nước.
  • Đường thủy (danh từ): Từ chung chỉ các tuyến đường giao thông trên mặt nước (sông, kênh, biển). Nghĩa rộng hơn "luồng lạch".

  • Hải trình (danh từ): Tuyến đường, lộ trình đi lại trên biển. Thiên về lộ trình đã được vạch sẵn hơn đặc điểm địa hình.

Từ đồng nghĩa
  • Đường tàu (danh từ): (Trong ngữ cảnh sông, biển) Phần lòng sông, vùng biển đủ sâu an toàn cho tàu thuyền đi lại.
  • Lối đi (danh từ): (Dùng với nghĩa bóng) Cách thức, con đường để đạt được mục đích.
Thành ngữ liên quan
  • "Như gặp nước, như thuyền gặp luồng": Thành ngữ von về sự gặp được điều kiện thuận lợi, môi trường phù hợp để phát triển hoặc hành động một cách suôn sẻ, dễ dàng.
    • Với công việc mới này, anh ấy như thuyền gặp luồng, mọi thứ đều thuận buồm xuôi gió.